Giúp nhau một chút

Tên các dụng cụ thí nghiệm bằng tiếng anh

Thứ Ba, 19/07/2011, 10:57 SA | Lượt xem: 1618
Tên các dụng cụ thí nghiệm bằng tiếng anh

Gới thiệu với các bạn tên một số dụng cụ thường sử dụng trong phòng thí nghiệm

alcohol burner(s) = đèn cồn

 

ashless/ash-free filter paper(s) = giấy lọc không tro

 

filter paper(s) = giấy lọc

 

beaker(s) = cốc, becher

 

burette(s) = buret

 

clamp(s) = kẹp dụng cụ

 

clamp holder(s) = vít kẹp

 


 

crucible(s) and lid(s) = chén nung + nắp đậy chén

 

mortar(s) and pestle(s) = cối và chày giã

 


crucible tong(s) = kẹp gắp

 

dropper(s) = ống nhỏ giọt

 

elernmeyer flask(s) = erlen, bình tam giác

 
 

(flat-bottom) florence flask(s) = bình cầu cổ cao (đáy bằng)

 

round-bottom flask(s) = bình cầu đáy tròn

 

two-neck round-bottom flask(s) = bình cầu 2 cổ đáy tròn

 

three-neck round-bottom flask(s) = bình cầu 3 cổ đáy tròn

 

Buchner flask(s) = bình lọc hút chân không

 

Buchner funnel(s) = phễu lọc hút chân không

 

funnel(s) = phễu

 

glass rod(s) = đũa thủy tinh

 

graduated cylinder(s) = ống đong

 

pharmaceutical graduated cylinder(s) = ống đong dùng trong y dược

 

micro pipette(s) = micrô pipet

 

Pasteur pipette(s) = ống nhỏ giọt có chia độ

 

measuring pipette(s) = pipet ruột thẳng

volumetric pipette(s) = pipet ruột bầu

volumetric pipettes - measuring pipette(s)

 

polyethylene dispensing bottle(s) = bình phun tia

 

ring clamp(s) = vòng đỡ

 

separatory funnel(s) = bình tách lỏng

 

test tube(s) = ống nghiệm

 

test tube rack(s) = giá để ống nghiệm

 

test tube holder(s) = kẹp ống nghiệm

 

test tube cleaning brush(es) = chổi rửa ống nghiệm

 

volumetric flask(s) = bình định mức

 

wire gauze (with abestos in center) = miếng amiăng


 

 


Bình luận

Tin liên quan